Cao su chống va đập cửa

Từ: bẩy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bẩy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bẩy

Nghĩa bẩy trong tiếng Việt:

["- 1 d. Rầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo.","- 2 đg. Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn. Bẩy cột nhà. Bẩy hòn đá.","- 3 (ph.). x. bảy."]

Dịch bẩy sang tiếng Trung hiện đại:

xem bảy撬 《把棍棒或刀、锥等的一头插入缝中或孔中, 用力扳(或压)另一头。》
bẩy lên.
撬起。 排挤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẩy

bẩy𬙞:xúi bẩy
bẩy𠤩:run lẩy bẩy
bẩy:đòn bẩy
bẩy𣞻: 
bẩy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bẩy Tìm thêm nội dung cho: bẩy