Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bệnh ngứa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh ngứa:
Dịch bệnh ngứa sang tiếng Trung hiện đại:
湿疹ShīzhěnNghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngứa
| ngứa | 𤺶: | ngứa ngáy |
| ngứa | 𤻔: | ngứa ngáy |
| ngứa | 𤻭: | ngứa ngáy |
| ngứa | 癢: | ngứa ngáy |
| ngứa | 語: | ngứa ngáy |

Tìm hình ảnh cho: bệnh ngứa Tìm thêm nội dung cho: bệnh ngứa
