Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bọ trong tiếng Việt:
["- 1 d. (ph.). Cha (chỉ dùng để xưng gọi).","- 2 d. 1 Sâu bọ ở dạng trưởng thành. Giết bọ cho chó. 2 Giòi. Mắm có bọ."]Dịch bọ sang tiếng Trung hiện đại:
豸 ; 虫豸《没有脚的虫。》xem cha
Nghĩa chữ nôm của chữ: bọ
| bọ | 𦟋: | |
| bọ | 蜅: | sâu bọ; bọ xít; bọ cạp |
| bọ | 𧌂: | sâu bọ; bọ xít; bọ cạp |
| bọ | 𧏳: | bọ hung |
| bọ | 𧐾: | sâu bọ |

Tìm hình ảnh cho: bọ Tìm thêm nội dung cho: bọ
