Từ: bỏng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bỏng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bỏng

Dịch bỏng sang tiếng Trung hiện đại:

爆米花 《一种食品, 把大米或玉米放在特制的密闭容器加热至熟, 打开后米粒因气压作用炸裂成爆米花。》爆玉米花 《见"爆米花"。》
炒米 《干炒过的或煮熟晾干后再炒的米。》
bánh bỏng gạo.
炒米团。
火伤 《因接触火焰的高温而造成的烧伤。》
烧伤 《火焰的高温以及强酸、强碱、爱克斯射线、原子能射线等跟身体接触后使组织受到的损伤。火焰的高温使组织受到的损伤。也叫火伤。》
《温度高的物体与皮肤接触使感觉疼痛。》
《火烧; 火烫。》 như phỏng
bị bỏng
烧灼
bị bỏng lửa
灼伤

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏng

bỏng𣻈:nước lỏng bỏng
bỏng𤊡:bỏng ngô; bé bỏng
bỏng:bị bỏng
bỏng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bỏng Tìm thêm nội dung cho: bỏng