Từ: 目空一切 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目空一切:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mục không nhất thế
Tự cao tự đại, không coi ai ra gì.☆Tương tự:
bất khả nhất thế
世,
bàng nhược vô nhân
人,
mục không tứ hải
海,
mục trung vô nhân
人,
mục vô dư tử
子,
tự cao tự đại
大,
dạ lang tự đại
大,
duy ngã độc tôn
尊.★Tương phản:
tự tàm hình uế
穢.

Nghĩa của 目空一切 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùkōngyīqiè] Hán Việt: MỤC KHÔNG NHẤT THIẾT
tự cao tự đại; coi trời bằng vung; nhìn đời bằng nửa con mắt。形容骄傲自大,什么都看不起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt
目空一切 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目空一切 Tìm thêm nội dung cho: 目空一切