Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bụi trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau. Bụi cỏ tranh. Bụi gai. Lạy ông tôi ở bụi này (tng.). 2 (chm.). Bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ. Bụi sim. Cây bụi*.","- 2 I d. 1 Vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật. Quần áo đầy bụi. Bụi than. 2 Dạng hạt nhỏ như hạt bụi (nói về nước). Bụi nước. Mưa bụi lất phất. 3 (ph.; kết hợp hạn chế). Tang. Có bụi. 4 (kng.). Bụi đời (nói tắt). Bỏ nhà đi bụi, lang thang chán lại về.","- II t. (kng.). Có dáng vẻ buông thả, không theo khuôn khổ thông thường, trông giống như của những người đi . Tóc cắt trông rất bụi. Đeo chiếc ba lô bụi."]Dịch bụi sang tiếng Trung hiện đại:
尘; 尘埃; 灰; 灰尘; 灰土 《尘土。》lau bụi trên bàn đi.把桌子上的灰掸掉。
máy hút bụi.
除尘器。
丛 《生长在一起的草木。》
bụi cỏ.
草丛。
量
蔸 《相当于"棵"或"丛"。》
một bụi cây
一蔸树
ba bụi lúa
三蔸禾。
蓬 《用于枝叶茂盛的花草。》
粉尘 《在燃烧或工业生产过程中产生的粉末状的废物。》
bụi kim loại
金属粉末
粉末 《(粉末儿)极细的颗粒; 细屑。》
浮尘 《在空中飞扬或附在器物表面的灰尘。》
灰烬 《物品燃烧后的灰和烧剩下的东西。》
末子 《细碎的或成面儿的东西。》
bụi than; mạt than.
煤末子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bụi
| bụi | 垻: | bụi bặm; túi bụi |
| bụi | 培: | bụi bặm; túi bụi |
| bụi | 𡏧: | gió bụi |
| bụi | 𣻃: | mưa bụi |
| bụi | 𣾾: | bụi bặm; túi bụi |
| bụi | 蓓: | bụi rậm |
| bụi | 𦹷: | bụi cây |

Tìm hình ảnh cho: bụi Tìm thêm nội dung cho: bụi
