Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bụi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bụi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bụi

Nghĩa bụi trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau. Bụi cỏ tranh. Bụi gai. Lạy ông tôi ở bụi này (tng.). 2 (chm.). Bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ. Bụi sim. Cây bụi*.","- 2 I d. 1 Vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật. Quần áo đầy bụi. Bụi than. 2 Dạng hạt nhỏ như hạt bụi (nói về nước). Bụi nước. Mưa bụi lất phất. 3 (ph.; kết hợp hạn chế). Tang. Có bụi. 4 (kng.). Bụi đời (nói tắt). Bỏ nhà đi bụi, lang thang chán lại về.","- II t. (kng.). Có dáng vẻ buông thả, không theo khuôn khổ thông thường, trông giống như của những người đi . Tóc cắt trông rất bụi. Đeo chiếc ba lô bụi."]

Dịch bụi sang tiếng Trung hiện đại:

尘; 尘埃; 灰; 灰尘; 灰土 《尘土。》lau bụi trên bàn đi.
把桌子上的灰掸掉。
máy hút bụi.
除尘器。
《生长在一起的草木。》
bụi cỏ.
草丛。

《相当于"棵"或"丛"。》
một bụi cây
一蔸树
ba bụi lúa
三蔸禾。
《用于枝叶茂盛的花草。》
粉尘 《在燃烧或工业生产过程中产生的粉末状的废物。》
bụi kim loại
金属粉末
粉末 《(粉末儿)极细的颗粒; 细屑。》
浮尘 《在空中飞扬或附在器物表面的灰尘。》
灰烬 《物品燃烧后的灰和烧剩下的东西。》
末子 《细碎的或成面儿的东西。》
bụi than; mạt than.
煤末子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bụi

bụi:bụi bặm; túi bụi
bụi:bụi bặm; túi bụi
bụi𡏧:gió bụi
bụi𣻃:mưa bụi
bụi𣾾:bụi bặm; túi bụi
bụi:bụi rậm
bụi𦹷:bụi cây
bụi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bụi Tìm thêm nội dung cho: bụi