Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: biếc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biếc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biếc

Nghĩa biếc trong tiếng Việt:

["- tt. Xanh thẫm: Rừng thu từng biếc chen hồng (K).; Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (HXHương)."]

Dịch biếc sang tiếng Trung hiện đại:

《青绿色。》sóng biếc
碧波
《(水)青绿色。》
biển biếc
沧海
碧绿; 翠绿。
碧蓝; 海篮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: biếc

biếc:xanh biếc
biếc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biếc Tìm thêm nội dung cho: biếc