Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa biếc trong tiếng Việt:
["- tt. Xanh thẫm: Rừng thu từng biếc chen hồng (K).; Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (HXHương)."]Dịch biếc sang tiếng Trung hiện đại:
碧 《青绿色。》sóng biếc碧波
沧 《(水)青绿色。》
biển biếc
沧海
碧绿; 翠绿。
碧蓝; 海篮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: biếc
| biếc | 碧: | xanh biếc |

Tìm hình ảnh cho: biếc Tìm thêm nội dung cho: biếc
