Từ: bã có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bã:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa bã trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Phần còn lại của một vật sau khi đã lấy hết nước: Theo voi hít bã mía (tng).","- 2 Mệt quá, rã rời cả người: Trời nóng quá, bã cả người.","- 3 tt. Không mịn: Giò lụa mà bã thế này thì chán quá."]

Dịch bã sang tiếng Trung hiện đại:

《做酒剩下的渣子。》糟粕 《酒糟、豆渣之类的东西。比喻粗劣而没有价值的东西。》
渣; 渣儿; 渣滓; 渣子 《物品提出精华后剩下的东西。》
bã đậu phụ
豆腐渣。
bã mía
甘蔗渣子.
干燥。
疲惫貌 《非常疲乏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bã

:cặn bã
𬐒:bã rượu
𥸿:bã rượu
:bã rượu
𥺕:bã rượu
𥺖:bã rượu
bã tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bã Tìm thêm nội dung cho: bã