Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bụi đường xa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bụi đường xa:
Dịch bụi đường xa sang tiếng Trung hiện đại:
征尘 《在远行的路途中身上沾染的尘土。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bụi
| bụi | 垻: | bụi bặm; túi bụi |
| bụi | 培: | bụi bặm; túi bụi |
| bụi | 𡏧: | gió bụi |
| bụi | 𣻃: | mưa bụi |
| bụi | 𣾾: | bụi bặm; túi bụi |
| bụi | 蓓: | bụi rậm |
| bụi | 𦹷: | bụi cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đường
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
| đường | 塘: | đường sá |
| đường | 搪: | đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ) |
| đường | 棠: | cây hải đường |
| đường | 榶: | |
| đường | 溏: | đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm) |
| đường | 糖: | ngọt như đường |
| đường | 膛: | hung đường (lồng ngực) |
| đường | 螳: | đường lang (bọ ngựa) |
| đường | 醣: | ngọt như đường |
| đường | 鏜: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 镗: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 饧: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
| đường | 餳: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xa
| xa | 佘: | xa (tên họ) |
| xa | 𬧲: | |
| xa | 𬚞: | từ xa |
| xa | 奢: | xa hoa ; xa vọng (quá đáng) |
| xa | 柁: | xa nhà |
| xa | 𤥭: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 砗: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 硨: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 賒: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |
| xa | 赊: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |
| xa | 車: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: bụi đường xa Tìm thêm nội dung cho: bụi đường xa
