Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bông thuốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bông thuốc:
Dịch bông thuốc sang tiếng Trung hiện đại:
药棉。Nghĩa chữ nôm của chữ: bông
| bông | 𱣩: | bông cải; chăn bông |
| bông | 𣜳: | bông cải; chăn bông |
| bông | 芃: | bông hoa; lông bông; bông đùa |
| bông | 𱽐: | bông hoa; lông bông; bông đùa |
| bông | 葻: | bông hoa; lông bông; bông đùa |
| bông | 𬡟: | bông lúa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |

Tìm hình ảnh cho: bông thuốc Tìm thêm nội dung cho: bông thuốc
