Từ: 教练 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教练:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 教 • 练

Nghĩa của 教练 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàoliàn] 1. huấn luyện。训练别人掌握某种技术(如体育运动和驾驶汽车、飞气等)。
2. huấn luyện viên。从事上述工作的人员。
足球教练。
huấn luyện viên bóng đá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo教:dáo dác
giáo教:thỉnh giáo
ráu教:nhai rau ráu
tráo教:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện练:tập luyện
教练 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教练 Tìm thêm nội dung cho: 教练