Chữ 懢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懢, chiết tự chữ NHÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懢

Chiết tự chữ nhàm bao gồm chữ 心 監 hoặc 忄 監 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懢 cấu thành từ 2 chữ: 心, 監
  • tim, tâm, tấm
  • giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • 2. 懢 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 監
  • tâm
  • giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • []

    U+61E2, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laam4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 懢


    nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (gdhn)

    Chữ gần giống với 懢:

    , , , , , , , , , 𢣚, 𢣧, 𢣸, 𢣹,

    Chữ gần giống 懢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懢 Tự hình chữ 懢 Tự hình chữ 懢 Tự hình chữ 懢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懢

    nhàm:nhàm tai, nhàm chán
    懢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懢 Tìm thêm nội dung cho: 懢