Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 利税 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利税:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利税 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìshuì] lợi nhuận và thuế; lãi và thuế。利润和税金。
造纸厂已向国家上缴利税一千万元。
nhà máy sản xuất giấy đã nộp hàng vạn đồng lợi nhuận và thuế cho quốc gia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 税

thuê:thuê nhà
thuế:thuế má
利税 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利税 Tìm thêm nội dung cho: 利税