Từ: 志略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 志略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 志略 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìluè] chí lược; tài lược; tài năng。志气才略。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
志略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 志略 Tìm thêm nội dung cho: 志略