Từ: 栽赃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栽赃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栽赃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāizāng] vu oan; đổ tội; vu cáo。把赃物或违禁物品暗放在别人处,诬告他犯法。
栽赃陷害
vu cáo hãm hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栽

trài:trài ngói (lợp không cần hồ)
tài:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赃

tang:tang chứng, tang vật
栽赃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栽赃 Tìm thêm nội dung cho: 栽赃