Từ: 失记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失记 trong tiếng Trung hiện đại:

[shījì] quên; không nhớ。经历的事物不再存留在记忆中;不记得。
年远失记。
lâu năm quên mất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
失记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失记 Tìm thêm nội dung cho: 失记