Từ: 栽植 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栽植:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栽植 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāizhí] trồng; trồng trọt; vun trồng。把植物的幼苗种在土壤中。
栽植葡萄
trồng nho

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栽

trài:trài ngói (lợp không cần hồ)
tài:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật
栽植 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栽植 Tìm thêm nội dung cho: 栽植