Từ: 失察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失察:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 察

Nghĩa của 失察 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīchá] thiếu đôn đốc kiểm tra; sơ xuất trong việc giám sát; xem xét không chu đáo。在所负的督察责任上有疏失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát察:sát hạch
xét察:xét hỏi, xét nét, xét án
失察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失察 Tìm thêm nội dung cho: 失察