Từ: 人工湖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人工湖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 工 • 湖

Nghĩa của 人工湖 trong tiếng Trung hiện đại:

[réngōnghú] hồ nhân tạo。人工修建的湖泊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖

hồ湖:ao hồ
人工湖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人工湖 Tìm thêm nội dung cho: 人工湖