Từ: 浪子回头金不换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浪子回头金不换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浪子回头金不换 trong tiếng Trung hiện đại:

[làngzǐhuítóujìnbùhuàn] Hán Việt: LÃNG TỬ HỒI ĐẦU KIM BẤT HOÁN
con hư biết nghĩ lại quý hơn vàng; biết nhận lỗi là tốt rồi。指做了坏事的人改过自新后极为可贵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
浪子回头金不换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浪子回头金不换 Tìm thêm nội dung cho: 浪子回头金不换