Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 浪子回头金不换 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浪子回头金不换:
Nghĩa của 浪子回头金不换 trong tiếng Trung hiện đại:
[làngzǐhuítóujìnbùhuàn] Hán Việt: LÃNG TỬ HỒI ĐẦU KIM BẤT HOÁN
con hư biết nghĩ lại quý hơn vàng; biết nhận lỗi là tốt rồi。指做了坏事的人改过自新后极为可贵。
con hư biết nghĩ lại quý hơn vàng; biết nhận lỗi là tốt rồi。指做了坏事的人改过自新后极为可贵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |

Tìm hình ảnh cho: 浪子回头金不换 Tìm thêm nội dung cho: 浪子回头金不换
