Từ: 自说自话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自说自话:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 说 • 自 • 话

Nghĩa của 自说自话 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìshuōzìhuà] 1. tự quyết định; tự quyết。独自决定;自己说了算。
2. lẩm bẩm; bụng bảo dạ。自言自语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết说:thuyết khách, thuyết phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại话:thần thoại
自说自话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自说自话 Tìm thêm nội dung cho: 自说自话