Từ: cơn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cơn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cơn

Dịch cơn sang tiếng Trung hiện đại:


《用于事情的经过。》
一阵; 一时; 一回。
cơn gió.
一阵风。
病痛。
乌云密集。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơn

cơn:cơn gió, cơn bão
cơn:cơn gió, cơn bão
cơn𬏎:cơn buồn, cơn mê; nguồn cơn
cơn: 
cơn𩂀:cơn gió, cơn bão
cơn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cơn Tìm thêm nội dung cho: cơn