Từ: cứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cứng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cứng

Nghĩa cứng trong tiếng Việt:

["- t. 1 Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà không bị biến dạng. Cứng như thép. Thanh tre cứng quá, không uốn cong được. 2 Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không yếu đi. Lúa đã cứng cây. Có cứng mới đứng đầu gió (tng.). Lí lẽ rất cứng. 3 (kng.). Có được trình độ, mức độ khá so với yêu cầu. Học lực vào loại cứng. Một cân hai lạng cứng. 4 (kng.). Có số lượng, mức độ coi là hơi cao so với mức thường. Tuổi đã cứng mà chưa lấy chồng. Giá ấy cứng quá, không mua được. 5 (thường dùng phụ sau t., đg.). Ở vào tình trạng mất khả năng biến dạng, cử động, vận động. Quai hàm cứng lại, không nói được. Chân tay tê cứng. Buộc chặt cứng. Chịu cứng, không cãi vào đâu được. 6 Thiếu sự mềm mại trong cử động, động tác. Động tác còn cứng. Chân tay cứng như que củi (kng.). 7 Thiếu sự linh hoạt trong cách đối xử, ứng phó, chỉ biết một mực theo nguyên tắc, không thay đổi cho phù hợp với yêu cầu khách quan. Cách giải quyết hơi cứng. Thái độ cứng quá. 8 (Thức ăn) có vị mặn quá yêu cầu của khẩu vị, không dịu. Nước mắm cứng. 9 (chm.). (Nước) có chứa tương đối nhiều muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều cặn trong đáy ấm. 10 (ph.). Rắn. Cứng như đá."]

Dịch cứng sang tiếng Trung hiện đại:

《硬得像板子似的。》đất cứng lại rồi, khó cuốc quá
地板了, 不好锄。
板结 《土壤中缺乏有机质, 结构不良, 灌水或降雨后地面变硬。》
梆硬 《极坚硬。》
刚; 坚; 坚硬; 硬 《物体内部的组织紧密, 受外力作用后不容易改变形状(跟"软"相对)。》
băng cứng.
坚冰。
《僵硬。》
xác chết cứng.
僵尸。
tay chân đều lạnh cứng cả.
手脚都冻僵了。 劲 《坚强有力。》
có gió mạnh mới biết cây cứng.
疾风劲草。
皮实 《(器物)耐用而不易破损。》
硬撅撅 《形容很硬(含厌恶意)。》
刚性 《刚强不屈的性格。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứng

cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cứng Tìm thêm nội dung cho: cứng