Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chào hỏi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chào hỏi:
Dịch chào hỏi sang tiếng Trung hiện đại:
打问讯; 问讯 《僧尼跟人应酬时合十招呼。也叫打问讯。》打招呼 《用语言或动作表示问候。》trên đường gặp người quen, gật đầu chào hỏi.
路上碰见熟人, 打了个招呼。
寒暄 《见面时谈天气冷暖之类的应酬话。》
chị ấy chào hỏi khách vài câu.
她和客人寒暄了几句。
施礼 《行礼。》
招呼《用语言或动作表示问候。》
bà con lối xóm vây quanh, tôi không biết nên chào hỏi ai.
乡亲们都围上来, 我不知招呼谁好。
chào hỏi
打招呼。
周旋 《交际应酬; 打交道。》
问安; 问好; 问候 《 询问安好, 表示关切。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chào
| chào | 嘲: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chào | 朝: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hỏi
| hỏi | 哙: | cưới hỏi; học hỏi; hỏi han |
| hỏi | 𠳨: | cưới hỏi; học hỏi; hỏi han |
| hỏi | 噲: | cưới hỏi; học hỏi; hỏi han |
| hỏi | 𫊹: | heng hỏi (Con đom đóm) |

Tìm hình ảnh cho: chào hỏi Tìm thêm nội dung cho: chào hỏi
