Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chát

Nghĩa chát trong tiếng Việt:

["- 1 tt. Có vị như vị của chuối xanh: Ăn muối còn hơn ăn chuối chát (tng).","- 2 tht. 1. Tiếng hai vật cứng đập vào nhau: Bỗng nghe thấy tiếng \"chát\" ở tầng dưới 2. Tiếng dùi trống chầu đánh vào tang trống: Tom tom, chát chát."]

Dịch chát sang tiếng Trung hiện đại:

《象声词。》chan chát.
啪嚓

涩; 涩嘴 《像明矾或不熟的柿子那样使舌头感到麻木干燥的味道。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chát

chát𠹗:chua chát, chát chúa; chuối chát
chát󰐽:búa đập chan chát
chát:chua chát, chát chúa; chuối chát
chát𨐷:chua chát, chát chúa; chuối chát
chát𨐿:chua chát, chát chúa; chuối chát
chát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chát Tìm thêm nội dung cho: chát