Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chát trong tiếng Việt:
["- 1 tt. Có vị như vị của chuối xanh: Ăn muối còn hơn ăn chuối chát (tng).","- 2 tht. 1. Tiếng hai vật cứng đập vào nhau: Bỗng nghe thấy tiếng \"chát\" ở tầng dưới 2. Tiếng dùi trống chầu đánh vào tang trống: Tom tom, chát chát."]Dịch chát sang tiếng Trung hiện đại:
嚓 《象声词。》chan chát.啪嚓
。
涩; 涩嘴 《像明矾或不熟的柿子那样使舌头感到麻木干燥的味道。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chát
| chát | 𠹗: | chua chát, chát chúa; chuối chát |
| chát | : | búa đập chan chát |
| chát | 質: | chua chát, chát chúa; chuối chát |
| chát | 𨐷: | chua chát, chát chúa; chuối chát |
| chát | 𨐿: | chua chát, chát chúa; chuối chát |

Tìm hình ảnh cho: chát Tìm thêm nội dung cho: chát
