Cao su chống va đập cửa

Từ: chó chết chủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chó chết chủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chóchếtchủ

Dịch chó chết chủ sang tiếng Trung hiện đại:

丧家之犬 《比喻失去靠山, 到处乱窜, 无处投奔的人。也说丧家之狗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chó

chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó𤝹:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó𤠚:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó𦢞: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chết

chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết𣩂:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết𣩁:sống chết, chêt chóc; chết tiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ

chủ:bộ chủ
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
chủ:chủ (loại nai)
chó chết chủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chó chết chủ Tìm thêm nội dung cho: chó chết chủ