Từ: chậu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chậu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chậu

Nghĩa chậu trong tiếng Việt:

["- d. Đồ dùng thường làm bằng sành, sứ hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồng cây, v.v. Chậu giặt. Một chậu nước. Chậu hoa."]

Dịch chậu sang tiếng Trung hiện đại:

盛器 《盛东西的器具。》缸; 缸儿 《盛东西的器物, 一般底小口大, 用陶、瓷、搪瓷、玻璃等烧制而成。》
chậu cá cảnh
小鱼缸儿。
盆 ; 盆子; 盆儿《盛东西或洗东西用的器具, 口大, 底小, 多为圆形。》
chậu sành
缸盆。
chậu hoa.
花盆儿。
chậu rửa mặt.
脸盆。
《盥洗用的器皿。》
大口盆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chậu

chậu𡊱:chậu cảnh, chậu nước; xương chậu
chậu𡎣:chậu cảnh, chậu nước; xương chậu
chậu𫵥: 
chậu𤭷:(Đồ gốm hoặc kim loại, đựng nước rửa.)
chậu𦈽:chậu cảnh, chậu nước; xương chậu
chậu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chậu Tìm thêm nội dung cho: chậu