Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chuồn chuồn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuồn chuồn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuồnchuồn

Nghĩa chuồn chuồn trong tiếng Việt:

["- dt. Loài sâu bọ cánh rất mỏng, thân chia làm ba phần, có đuôi dài: Tháng bảy heo may, chuồn chuồn bay thì bão (tng)."]

Dịch chuồn chuồn sang tiếng Trung hiện đại:

蚂; 蜻; 蚂螂; 蜻蜓 《昆虫, 身体细长, 胸部的背面有两对膜状的翅, 生活在水边, 捕食蚊子等小飞虫, 能高飞。雌的用尾点水而产卵于水中。幼虫叫水虿, 生活在水中。是益虫。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuồn

chuồn󰄿:chuồn mất, chuồn êm
chuồn:chuồn mất, chuồn êm
chuồn𧋃:chuồn chuồn; phận mỏng cánh chuồn
chuồn𧓆:chuồn chuồn; phận mỏng cánh chuồn
chuồn𨒸:chuồn mất, chuồn êm

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuồn

chuồn󰄿:chuồn mất, chuồn êm
chuồn:chuồn mất, chuồn êm
chuồn𧋃:chuồn chuồn; phận mỏng cánh chuồn
chuồn𧓆:chuồn chuồn; phận mỏng cánh chuồn
chuồn𨒸:chuồn mất, chuồn êm
chuồn chuồn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuồn chuồn Tìm thêm nội dung cho: chuồn chuồn