Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chày trong tiếng Việt:
["- d. 1 Dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng. Chày giã gạo. Chày tán thuốc. (Hà tiện) vắt cổ chày ra nước*. 2 (id.). Dùi để đánh chuông."]Dịch chày sang tiếng Trung hiện đại:
杵 《一头粗一头细的圆木棒, 用来在臼里捣粮食等或洗衣服时捶衣服。》cối chày.杵 臼。
chày và bàn đập quần áo.
砧杵
。
动物
xem cá chày
Nghĩa chữ nôm của chữ: chày
| chày | 持: | cái chày |
| chày | 杵: | cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp) |
| chày | : | cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp) |
| chày | 𣖖: | cái chày |
| chày | 𪲻: | cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp) |
| chày | 𣖗: | cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp) |
| chày | 𣙮: | cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp) |
| chày | 迟: | chày kíp (chậm), chày ngày (lâu) |
| chày | 遲: | chày kíp (chậm), chày ngày (lâu) |
| chày | 𩹭: | cá chày |

Tìm hình ảnh cho: chày Tìm thêm nội dung cho: chày
