Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 諱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諱, chiết tự chữ HUÝ, HÚY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諱:

諱 húy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 諱

Chiết tự chữ huý, húy bao gồm chữ 言 韋 hoặc 訁 韋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諱 cấu thành từ 2 chữ: 言, 韋
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • vi
  • 2. 諱 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 韋
  • ngôn
  • vi
  • húy [húy]

    U+8AF1, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wai5
    1. [諱名] húy danh 2. [忌諱] kị húy;

    húy

    Nghĩa Trung Việt của từ 諱

    (Động) Kiêng kị, kiêng dè, kiêng nể.
    ◎Như: húy ngôn
    kiêng dè không nói.
    ◇Tống sử : Bình thì húy ngôn vũ bị (Phạm Trọng Yêm truyện ) Thời bình kiêng nói việc binh.

    (Động)
    Ngày xưa, tránh gọi tên bậc tôn trưởng để tỏ lòng kính trọng, gọi là húy danh .
    ◇Mạnh Tử : Húy danh bất húy tính, tính sở đồng dã, danh sở độc dã , , (Tận tâm hạ ) Kiêng tên không kiêng họ, họ thì có chung, tên chỉ có một.

    (Động)
    Che giấu, tránh né.
    ◎Như: trực ngôn vô húy nói thẳng không che giấu, húy tật kị y giấu bệnh tránh thuốc (che đậy điều sai trái mà không sửa chữa).
    ◇Khuất Nguyên : Ninh chánh ngôn bất húy dĩ nguy thân hồ, Tương tòng tục phú quý dĩ du sanh hồ , (Sở từ , Bốc cư ) Có nên nói thẳng không tránh né để bị nguy mình không? (Hay là) theo thói giàu sang để cầu sống qua ngày cho yên thân?

    (Động)
    Bất húy chết.
    § Ghi chú: Tiếng chết là tiếng người ta kiêng nên chết gọi là bất húy.

    (Danh)
    Sự che giấu.
    ◇Tân Đường Thư : Trẫm luận công đẳng công, định phong ấp, khủng bất năng tận, vô hữu húy, các vị trẫm ngôn chi , , , , (Phòng Huyền Linh truyện ) Trẫm luận xét công lao của các ông, ấn định phong tước chia đất, sợ không thể trọn hết, không có sự gì che giấu, mỗi người xin vì trẫm mà nói ra.

    (Danh)
    Tên của người đã mất.
    ◇Lễ Kí : Nhập môn nhi vấn húy (Khúc lễ thượng ) Vào cổng phải hỏi tên húy (của những người đã chết trong nhà).

    huý, như "phạm huý; tên huý" (vhn)
    húy, như "huý kỵ, phạm huý" (btcn)
    huý (gdhn)

    Chữ gần giống với 諱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 諱

    ,

    Chữ gần giống 諱

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諱 Tự hình chữ 諱 Tự hình chữ 諱 Tự hình chữ 諱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諱

    huý:huý kỵ, phạm huý; tên huý
    諱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諱 Tìm thêm nội dung cho: 諱