Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lửa đốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lửa đốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lửađốt

Dịch lửa đốt sang tiếng Trung hiện đại:

《火烧; 火烫。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa

lửa:lửa bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốt

đốt:đốt đốt quái sự (điều gở lạ)
đốt: 
đốt󰈇:đốt ngón tay
đốt𢱞:đốt ngón tay
đốt:đốt mía, đốt tre
đốt:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𤇪:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𤈜:đốt đèn; bị ong đốt
đốt:đốt đèn; bị ong đốt
đốt: 
đốt𤋿:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𥯝:đốt tre, một đốt (lóng)
đốt𦝬:đốt ngón tay
đốt:đốt tre, đôt mía
đốt:đốt tre, đôt mía
đốt: 
lửa đốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lửa đốt Tìm thêm nội dung cho: lửa đốt