Từ: 横征暴敛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横征暴敛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 横 • 征 • 暴 • 敛

Nghĩa của 横征暴敛 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngzhēngbàoliǎn] sưu cao thế nặng; bóc lột tàn nhẫn; vơ vét của dân。强征捐税,搜乱人民财富。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành横:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh横:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng横:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh征:chinh chiến, xuất chinh
chênh征:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng征:tháng giêng
giềnh征:giềnh giàng
giệnh征:giệnh giạng
trưng征:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão暴:gió bão
bạo暴:bạo ngược; bạo dạn
bẹo暴:bẹo tai; bẹo nhau
bộc暴:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敛

liễm敛:quyên liễm
横征暴敛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横征暴敛 Tìm thêm nội dung cho: 横征暴敛