Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 横征暴敛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横征暴敛:
Nghĩa của 横征暴敛 trong tiếng Trung hiện đại:
[héngzhēngbàoliǎn] sưu cao thế nặng; bóc lột tàn nhẫn; vơ vét của dân。强征捐税,搜乱人民财富。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 横
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoạnh | 横: | hoạnh hoẹ; hoạnh tài |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敛
| liễm | 敛: | quyên liễm |

Tìm hình ảnh cho: 横征暴敛 Tìm thêm nội dung cho: 横征暴敛
