Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chăm trong tiếng Việt:
["- I t. (hay đg.). Có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn. Chăm học, chăm làm. Chăm việc đồng áng.","- II đg. Trông nom, săn sóc thường xuyên. con. Chăm đàn gia súc."]["- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)","- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Chăm"]Dịch chăm sang tiếng Trung hiện đại:
专心; 留心 《集中注意力。》cô ấy rất chăm học.她学习很专心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chăm
| chăm | 占: | chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm |
| chăm | 𢟙: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 𢤝: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 𢲥: | |
| chăm | : | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 沾: | chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì) |
| chăm | : | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | 𥊀: | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | : | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | 𫂷: | (Tẻ) |
| chăm | 𫃋: | (Tẻ) |
| chăm | 針: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |

Tìm hình ảnh cho: chăm Tìm thêm nội dung cho: chăm
