Chữ 鏨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏨, chiết tự chữ CHẠM, TRẢM, TẠC, TẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏨:

鏨 tạm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鏨

鏨

Chiết tự chữ 鏨

Chiết tự chữ chạm, trảm, tạc, tạm bao gồm chữ 斬 金 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鏨 cấu thành từ 2 chữ: 斬, 金
  • 斬 chém, trảm
  • 金 ghim, găm, kim
  • tạm [tạm]

    U+93E8, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 錾;
    Pinyin: zan4, jian4;
    Việt bính: zaam6;

    鏨 tạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏨

    (Danh) Công cụ dùng để chạm, khắc đá hoặc kim loại.
    § Cũng gọi là tạm tử 鏨
    子.

    (Động)
    Chạm, khắc.
    ◎Như: tạm hoa 鏨花 tạc hoa.

    chạm, như "chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm" (gdhn)
    tạc, như "tạc dạ" (gdhn)
    tạm, như "tạm hoa (khắc vào quý kim)" (gdhn)
    trảm, như "trảm hoa (khắc hoa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏨:

    䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Dị thể chữ 鏨

    錾,

    Chữ gần giống 鏨

    鏩, 鋕, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏨 Tự hình chữ 鏨 Tự hình chữ 鏨 Tự hình chữ 鏨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏨

    chạm鏨:chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm
    trảm鏨:trảm hoa (khắc hoa)
    tạc鏨:tạc dạ
    tạm鏨:tạm hoa (khắc vào quý kim)
    鏨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏨 Tìm thêm nội dung cho: 鏨