Chữ 昪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昪, chiết tự chữ BIỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昪:
昪
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin6;
昪
Nghĩa Trung Việt của từ 昪
biền (gdhn)
Nghĩa của 昪 trong tiếng Trung hiện đại:
[biān]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: BIỀN
1. sáng sủa。光明。
2. vui vẻ; sung sướng; hân hoan; vui tươi; hớn hở。欢乐。
Số nét: 9
Hán Việt: BIỀN
1. sáng sủa。光明。
2. vui vẻ; sung sướng; hân hoan; vui tươi; hớn hở。欢乐。
Chữ gần giống với 昪:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Dị thể chữ 昪
忭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昪
| biền | 昪: |

Tìm hình ảnh cho: 昪 Tìm thêm nội dung cho: 昪
