Chữ 昪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昪, chiết tự chữ BIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昪:

昪

Đây là các chữ cấu thành từ này: 昪

昪

Chiết tự chữ 昪

Chiết tự chữ biền bao gồm chữ 日 弁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昪 cấu thành từ 2 chữ: 日, 弁
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 弁 biền, biện, bàn
  • []

    U+662A, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian4;
    Việt bính: bin6;

    昪

    Nghĩa Trung Việt của từ 昪


    biền (gdhn)

    Nghĩa của 昪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biān]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 9
    Hán Việt: BIỀN
    1. sáng sủa。光明。
    2. vui vẻ; sung sướng; hân hoan; vui tươi; hớn hở。欢乐。

    Chữ gần giống với 昪:

    㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,

    Dị thể chữ 昪

    忭,

    Chữ gần giống 昪

    晧, 暂, 暉, 暈, 暇, 暆, 暅, 暄, 暃, 暁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昪 Tự hình chữ 昪 Tự hình chữ 昪 Tự hình chữ 昪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昪

    biền昪: 
    昪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昪 Tìm thêm nội dung cho: 昪