Từ: 适得其反 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 适得其反:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 适得其反 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìdéqífǎn] hoàn toàn ngược lại。结果跟希望正好相反。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thếch:lếch thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản
适得其反 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 适得其反 Tìm thêm nội dung cho: 适得其反