Từ: 货币 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 货币:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 货币 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòbì] tiền; tiền tệ; tiền mặt。充当一切商品的等价物的特殊商品。货币是价值的一般代表,可以购买任何别的商品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 币

tệ:ngoại tệ, tiền tệ
货币 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 货币 Tìm thêm nội dung cho: 货币