Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch chặn sang tiếng Trung hiện đại:
挡 ; 叉; 卡住 《挡住; 抵挡。》chặn đứng lối đi挡住去路。
堵截 《迎面拦截。》
chặn đứng quân địch tăng viện.
堵截增援的敌军。 断 《拦截。》
chặn bóng của đối phương.
把对方的球断了下来。
封锁 《(用强制力量)使跟外界联系断绝。》
chặn tin tức
封锁消息。 截 《阻拦。》
chặn lại.
截留。
nhanh chặn con ngựa lại, đừng để nó chạy nữa.
快把马截住, 别让它跑了。
书
沮 《阻止。》
拦; 阑 《不让通过; 阻挡。》
phía trước có con sông chặn mất đường đi.
前面有一个道河拦住了去路。
nó vừa định nói thì bị anh ấy chặn lại ngay.
他刚要说话, 被他哥哥拦回去了。
拦挡 《不使通过; 使中途停止。》
阻断 ; 阻截 ; 阻挡; 拦截。《由于阻止而中断(某事的)进程或进展。》
chặn quân địch chạy về hướng nam.
阻截南逃之敌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chặn
| chặn | 拯: | ngăn chặn, chặn họng |
| chặn | 振: | ngăn chặn, chặn họng |
| chặn | 陣: | ngăn chặn, chặn họng |

Tìm hình ảnh cho: chặn Tìm thêm nội dung cho: chặn
