Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 踅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踅, chiết tự chữ THỆ, TUYỆT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 踅:

踅 tuyệt, thệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踅

Chiết tự chữ thệ, tuyệt bao gồm chữ 折 足 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踅 cấu thành từ 2 chữ: 折, 足
  • chiết, chét, chít, chẹt, chết, chệch, chịt, díp, giẹp, giết, giỡn, gãy, gẩy, nhét, nhít, siết, triếp, trét, xiết, xít, đề
  • tú, túc
  • tuyệt, thệ [tuyệt, thệ]

    U+8E05, tổng 14 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi4, xue2;
    Việt bính: cit3;

    tuyệt, thệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 踅

    (Động) Bay liệng.
    ◇Chu Quyền
    : Bích thiên biên tịch dương tiệm tà, Sơ lâm ngoại hôn nha loạn tuyệt , (Trác Văn Quân ) Bên trời biếc bóng chiều dần dần đổ nghiêng, Ngoài rừng thưa quạ tối liệng bay loạn xạ.

    (Động)
    Xoay, chuyển.
    ◇Thủy hử truyện : Trí Thâm đề liễu thiền trượng, tuyệt quá hậu diện đả nhất khán , (Đệ lục hồi) (Lỗ) Trí Thâm xách thiền trượng, xoay mình về phía sau nhìn một cái.

    (Động)
    Đi qua đi lại.
    ◎Như: tha tại đại môn khẩu tuyệt lai tuyệt khứ anh ta cứ đi qua đi lại trước cổng.Một âm là thệ.

    (Động)
    Đi một chân.

    Nghĩa của 踅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xué]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 14
    Hán Việt: SÊ

    đi đi lại lại; giữa đường quay lại。来回走;中途折回。
    他在大门口踅来踅去。
    anh ấy đi đi lại lại ngoài cổng.
    Từ ghép:
    踅摸 ; 踅子

    Chữ gần giống với 踅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

    Chữ gần giống 踅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踅 Tự hình chữ 踅 Tự hình chữ 踅 Tự hình chữ 踅

    踅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踅 Tìm thêm nội dung cho: 踅