Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chịu lực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chịu lực:
Dịch chịu lực sang tiếng Trung hiện đại:
承载 《托着物体, 承受它的重量。》承重 《承受重量、推力(用于建筑物和其他构件)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu
| chịu | 𠺥: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 召: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 𠹾: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lực
| lực | 力: | lực điền |

Tìm hình ảnh cho: chịu lực Tìm thêm nội dung cho: chịu lực
