Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 觚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觚, chiết tự chữ CO, CÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觚:
觚
Pinyin: gu1, zi1;
Việt bính: gu1;
觚 cô
Nghĩa Trung Việt của từ 觚
(Danh) Bình đựng rượu có cạnh.◇Luận Ngữ 論語: Cô bất cô, cô tai, cô tai 觚不觚, 觚哉, 觚哉 (Ung dã 雍也) Cái cô mà không có cạnh góc thì sao gọi là cái cô! Sao gọi là cái cô!
§ Ghi chú: Cô vốn là cái bình đựng rượu có cạnh góc. Tới đời Khổng Tử, người ta biến đổi nó, bỏ cạnh góc đi, nhưng vẫn giữ tên cũ. Khổng Tử chỉ trích thói đương thời hữu danh vô thực, nhất là trong chính trị.
(Danh) Góc.
◎Như: lục cô 六觚 sáu góc.
(Danh) Hình vuông.
◇Sử Kí 史記: Phá cô vi viên 破觚為圓 (Khốc lại truyện 酷吏傳) Đổi vuông làm tròn.
(Danh) Thẻ tre, ngày xưa dùng để viết chữ.
§ Vì thế nên người nào khinh suất viết lách (viết bậy không nghĩ) gọi là suất nhĩ thao cô 率爾操觚.
(Danh) Chuôi gươm.
co, như "co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co" (vhn)
Nghĩa của 觚 trong tiếng Trung hiện đại:
[gū]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 12
Hán Việt: CÔ
1. cốc (đựng rượu thời xưa)。古代一种盛酒的器具。
2. mảnh gỗ để viết; bảng (thời xưa)。古代写字用的木板。
操觚(写文章)
viết văn
3. góc cạnh。菱角。
Số nét: 12
Hán Việt: CÔ
1. cốc (đựng rượu thời xưa)。古代一种盛酒的器具。
2. mảnh gỗ để viết; bảng (thời xưa)。古代写字用的木板。
操觚(写文章)
viết văn
3. góc cạnh。菱角。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觚
| co | 觚: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |

Tìm hình ảnh cho: 觚 Tìm thêm nội dung cho: 觚
