Chữ 觚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觚, chiết tự chữ CO, CÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觚:

觚 cô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觚

Chiết tự chữ co, cô bao gồm chữ 角 瓜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觚 cấu thành từ 2 chữ: 角, 瓜
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • dưa, qua
  • []

    U+89DA, tổng 12 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu1, zi1;
    Việt bính: gu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 觚

    (Danh) Bình đựng rượu có cạnh.
    ◇Luận Ngữ
    : Cô bất cô, cô tai, cô tai , , (Ung dã ) Cái cô mà không có cạnh góc thì sao gọi là cái cô! Sao gọi là cái cô!
    § Ghi chú: Cô vốn là cái bình đựng rượu có cạnh góc. Tới đời Khổng Tử, người ta biến đổi nó, bỏ cạnh góc đi, nhưng vẫn giữ tên cũ. Khổng Tử chỉ trích thói đương thời hữu danh vô thực, nhất là trong chính trị.

    (Danh)
    Góc.
    ◎Như: lục cô sáu góc.

    (Danh)
    Hình vuông.
    ◇Sử Kí : Phá cô vi viên (Khốc lại truyện ) Đổi vuông làm tròn.

    (Danh)
    Thẻ tre, ngày xưa dùng để viết chữ.
    § Vì thế nên người nào khinh suất viết lách (viết bậy không nghĩ) gọi là suất nhĩ thao cô .

    (Danh)
    Chuôi gươm.
    co, như "co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co" (vhn)

    Nghĩa của 觚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gū]Bộ: 角 - Giác
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÔ
    1. cốc (đựng rượu thời xưa)。古代一种盛酒的器具。
    2. mảnh gỗ để viết; bảng (thời xưa)。古代写字用的木板。
    操觚(写文章)
    viết văn
    3. góc cạnh。菱角。

    Chữ gần giống với 觚:

    , , , 𧣕, 𧣠,

    Chữ gần giống 觚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觚 Tự hình chữ 觚 Tự hình chữ 觚 Tự hình chữ 觚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觚

    co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
    觚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觚 Tìm thêm nội dung cho: 觚