Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cuội trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Thứ sỏi lớn: Rải cuội trên lối.","- 2 dt. 1. Người ngồi gốc đa trên mặt trăng theo truyền thuyết: Bực mình theo Cuội tới cung mây (HXHương) 2. Kẻ hay nói dối trong chuyện cổ tích: Nói dối như Cuội. // trgt. Nhảm nhí; Dối trá; Không đúng sự thật: Nó hay nói cuội, tin sao được."]["- I. dt. Nhân vật tưởng tượng, ngồi dưới cây đa ở trên cung trăng, tục truyền rằng, Cuội là người hay nói dối: nói dối như Cuội (tng.). II tt. 1. Nói dối rất tài: Thằng ấy cuội thật. 2. Nhảm nhí: nói cuội \u003c\u003e nói nhăng nói cuội"]Dịch cuội sang tiếng Trung hiện đại:
鹅卵石 《卵石的一种, 直径40 - 150毫米左右, 是一种天然的建筑材料。》骗子。《骗取财物的人。》
砾石 《经水流冲击磨去棱角的岩石碎块。》
石头子儿 《小石块。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuội
| cuội | 桧: | hứa cuội, nhăng cuội |
| cuội | 檜: | hứa cuội, nhăng cuội |
| cuội | 𬒊: | đá cuội |
| cuội | 𥖩: | đá cuội |
| cuội | 繪: |

Tìm hình ảnh cho: cuội Tìm thêm nội dung cho: cuội
