Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cuốn trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Quyển sách; Quyển sổ: Cuốn tiểu thuyết 2. Từng đơn vị tác phẩm in ra: Từ điển in một vạn cuốn 3. Cây hàng quấn quanh một cái trục: Gấm trâm cuốn, bạc nghìn cân, tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là (K).","- 2 dt. Món ăn gồm bún, thịt lợn, tôm, bỗng rượu cuộn lại trong một lá rau diếp: Chủ nhật mời bạn đến ăn cuốn.","- 3 đgt. Làm gọn lại bằng cách cuộn tròn: Cuốn chiếu; Cuốn mành mành; Cuốn buồm lên.","- 4 đgt. Lôi kéo đi nhanh và mạnh: Gió lạnh cuốn nhanh những đám mây xám (NgĐThi).","- 5 đgt. Thu hút vào: Bài nói chuyện đã cuốn được tâm trí người nghe.","- 6 tt, trgt. Có hình cung vòng tròn ở phía trên: Cửa cuốn; Xây cuốn cửa tò vò."]Dịch cuốn sang tiếng Trung hiện đại:
本 《用于书籍簿册. >量册; 卷。《装订好的本子。》
卷 《一种大的力量把东西撮起或裹住。》
gió cuốn những giọt mưa phà tới tấp vào mặt.
风卷着雨点劈面打来。
xe hơi cuốn tung bụi lên.
汽车卷起尘土, 飞驰而过。
anh ấy lập tức bị cuốn vào phong trào vận động quần chúng.
他立刻卷入了群众运动的热潮里。
绕 《义同"绕"(rào), 用于"围绕、环绕、缠绕、缭绕"等。》
食品
粉卷; 猪肠糕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuốn
| cuốn | 𫡌: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 捲: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 眷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 睠: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |

Tìm hình ảnh cho: cuốn Tìm thêm nội dung cho: cuốn
