Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睠, chiết tự chữ CUỐN, QUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睠:
睠
Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun3;
睠
Nghĩa Trung Việt của từ 睠
cuốn, như "bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói" (gdhn)
quyến, như "quyến rủ, quyến anh rủ yến" (gdhn)
Chữ gần giống với 睠:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睠
| cuốn | 睠: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyến | 睠: | quyến rủ, quyến anh rủ yến |

Tìm hình ảnh cho: 睠 Tìm thêm nội dung cho: 睠
