Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cuống họng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuống họng:
Nghĩa cuống họng trong tiếng Việt:
["- dt. Phần đầu của khí quản ở phía trong cổ: Viêm cuống họng."]Dịch cuống họng sang tiếng Trung hiện đại:
嗓子 《喉咙。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cuống
| cuống | 𫈃: | cuống hoa, cuống lá; cuống phổi |
| cuống | 𬞷: | cuống hoa, cuống lá; cuống phổi |
| cuống | 𧋵: | cà cuống |
| cuống | 誑: | cuống hoa, cuống lá; cuống phổi |
| cuống | 𨁨: | luống cuống; cuông quýt |
| cuống | 逛: | luống cuống; cuông quýt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: họng
| họng | 哄: | cuống họng; cứng họng; họng súng |
| họng | 𠸣: | cuống họng; cứng họng; họng súng |
| họng | : | cuống họng; cứng họng; họng súng |
| họng | 𦙥: | cuống họng; cứng họng; họng súng |

Tìm hình ảnh cho: cuống họng Tìm thêm nội dung cho: cuống họng
