Từ: cuống họng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuống họng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuốnghọng

Nghĩa cuống họng trong tiếng Việt:

["- dt. Phần đầu của khí quản ở phía trong cổ: Viêm cuống họng."]

Dịch cuống họng sang tiếng Trung hiện đại:

嗓子 《喉咙。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuống

cuống𫈃:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𬞷:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𧋵:cà cuống
cuống:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𨁨:luống cuống; cuông quýt
cuống:luống cuống; cuông quýt

Nghĩa chữ nôm của chữ: họng

họng:cuống họng; cứng họng; họng súng
họng𠸣:cuống họng; cứng họng; họng súng
họng󱋲:cuống họng; cứng họng; họng súng
họng𦙥:cuống họng; cứng họng; họng súng
cuống họng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuống họng Tìm thêm nội dung cho: cuống họng