Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cuống lưỡi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuống lưỡi:
Dịch cuống lưỡi sang tiếng Trung hiện đại:
解舌根。《舌的根部。》
âm cuống lưỡi.
舌根音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuống
| cuống | 𫈃: | cuống hoa, cuống lá; cuống phổi |
| cuống | 𬞷: | cuống hoa, cuống lá; cuống phổi |
| cuống | 𧋵: | cà cuống |
| cuống | 誑: | cuống hoa, cuống lá; cuống phổi |
| cuống | 𨁨: | luống cuống; cuông quýt |
| cuống | 逛: | luống cuống; cuông quýt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡi
| lưỡi | 吏: | ba tấc lưỡi |
| lưỡi | 𥚇: | miệng lưỡi |
| lưỡi | 𦧜: | cái lưỡi |

Tìm hình ảnh cho: cuống lưỡi Tìm thêm nội dung cho: cuống lưỡi
