Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chứa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chứa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chứa

Nghĩa chứa trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Giữ, tích ở bên trong. Hồ chứa nước. Quặng chứa kim loại quý. Sự việc chứa đầy mâu thuẫn. Sức chứa. 2 Cất giấu hoặc để cho ở trong nhà một cách bất hợp pháp. Chứa hàng lậu. Chứa bạc."]

Dịch chứa sang tiếng Trung hiện đại:

包含 《容纳在里边, 总括在一起。侧重指里边含有, 着眼于内部关系, 常是抽象事物。》包罗 《包括(指大范围)。》
储备 《(物资)储存起来准备必要时应用。》
《表示容下。》
căn nhà này nhỏ, người đông ngồi chứa không đủ.
这个屋子小, 人多了坐不开。
包容; 盛; 含; 容纳 《在固定的空间或范围内接受(人或事物)。》
nhà này nhỏ, không chứa được nhiều thứ như thế này đâu.
这间屋子小, 盛不了这么多东西。
quảng trường này có thể chứa mười vạn người.
这个广场可以容纳十万人。
xây dựng một viện điều dưỡng có thể chứa hơn một nghìn giường bệnh.
修建了一个可以容纳上千床位的疗养院。 蓄积 《积聚储存。》
hồ chứa nước có thể chứa nước mưa
水库可以蓄积雨水。 蕴 《事理深奥的地方。》
窝; 窝儿 《窝藏。》
妓院 (nhà chứa) 《旧社会妓女卖淫的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứa

chứa:chứa chan
chứa𤀞:chứa chan
chứa𥢳:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa𦼥:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa𧸓:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chứa Tìm thêm nội dung cho: chứa