Từ: 章句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 章句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chương cú
Chương
là một phần đoạn trong thơ văn có ý nghĩa trọn vẹn.

句 là một câu.Phân tích chương tiết và câu viết trong văn tự. Cũng phiếm chỉ chú thích sách vở.Chỉ văn chương, thi từ.
◇Bạch Cư Dị 易:
Nhân các hữu nhất phích, Ngã phích tại chương cú
, 句 (San trung độ ngâm 吟) Mỗi người có cái ham thích của mình, Ta thì thích văn chương thơ phú.

Nghĩa của 章句 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngjù] 1. chương cú; chương tiết và câu cú。古书的章节和句读。
2. phân tích chương cú (của sách cổ)。指对古书章句的分折解释。
章句之学
học phân tích chương cú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
章句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 章句 Tìm thêm nội dung cho: 章句