Chữ 蟊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟊, chiết tự chữ MÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟊:

蟊 mâu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蟊

蟊

Chiết tự chữ 蟊

Chiết tự chữ mâu bao gồm chữ 矛 虫 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟊 cấu thành từ 3 chữ: 矛, 虫, 虫
  • 矛 mâu, mấu
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • mâu [mâu]

    U+87CA, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao2, meng2;
    Việt bính: maau4;

    蟊 mâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟊

    Tục mượn dùng như chữ mâu 蝥.
    mâu, như "mâu tặc (kẻ báo hại)" (gdhn)

    Nghĩa của 蟊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máo]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 17
    Hán Việt: MÂU
    sâu lúa。吃苗根的害虫。
    Từ ghép:
    蟊贼

    Chữ gần giống với 蟊:

    䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

    Dị thể chữ 蟊

    蝥,

    Chữ gần giống 蟊

    螙, 矜, 柕, 敄, 蝱, 蝨, 袤, 蟲, 蟸, 楙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟊 Tự hình chữ 蟊 Tự hình chữ 蟊 Tự hình chữ 蟊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟊

    mâu蟊:mâu tặc (kẻ báo hại)
    蟊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟊 Tìm thêm nội dung cho: 蟊